trân trọng

Học thuật
Thân thiện
trân trọng

Người bà trân trọng cầm tấm ảnh gia đình cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ý quý, coi trọng: Thể hiện thái độ tôn kính, đánh giá cao giữ gìn một cách cẩn thận đối với người hoặc vật.
    • Dùng trong văn viết trang trọng: Thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, thư từ, diễn văn để bày tỏ sự tôn trọng sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta phải biết trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
    • Anh ấy trân trọng từng kỷ niệm thời sinh viên.
    • Xin được trân trọng giới thiệu vị khách quý của chúng ta tối nay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trân trọng cảm ơn": Cụm từ trang trọng dùng để bày tỏ lòng biết ơn một cách sâu sắc tôn kính.

    • Ban tổ chức xin trân trọng cảm ơn sự đóng góp của quý vị.
  • "trân trọng kính mời": Cụm từ lịch sự, trang trọng dùng trong thiệp mời hoặc thông báo chính thức.

    • Gia đình chúng tôi trân trọng kính mời ông bà, bác đến dự lễ cưới của con cháu.
  • "trân trọng gửi tặng": Thể hiện sự tôn kính khi trao tặng một món quà ý nghĩa.

    • Nhà trường trân trọng gửi tặng bức chân dung nhà giáo lão thành.
Biến thể từ gần giống
  • Trân quý (động từ): Quý trọng, nâng niu (nhấn mạnh sự quý giá).

    • ấy trân quý tình bạn thuở thiếu thời.
  • Nâng niu (động từ): Giữ gìn, yêu thương một cách cẩn thận, dịu dàng (thường dùng với vật nhỏ, cử chỉ âu yếm).

    • nâng niu đôi bàn tay nhăn nheo của cháu.
  • Tôn trọng (động từ): Coi trọng giữ đúng phép tắc, lễ nghi (nhấn mạnh vào thái độ quy tắc ứng xử).

    • Học sinh phải biết tôn trọng thầy giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Quý trọng: Coi quý, rất trọng.
  • Tôn kính: Kính trọngmức độ cao.
  • Trọng vọng: (Văn chương) Coi trọng mong mỏi.
Các cụm từ liên quan
  • Giữ gìn trân trọng: Giữ gìn một cách cẩn thận với tất cả sự quý mến.

    • cụ giữ gìn trân trọng chiếc khăn piêu của mẹ để lại.
  • Lời chào trân trọng: Cụm từ kết thúc thư trang trọng, lịch sự.

    • Thư kết thúc bằng dòng chữ: "Kính thư, cùng lời chào trân trọng".
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Trân trọng từng hạt gạo": (Thành ngữ ẩn dụ) Biết quý trọng từng thứ nhỏ bé, từng thành quả lao động.

    • Người nông dân dạy con cháu phải biết trân trọng từng hạt gạo.
  • "Trân trọng phút giây hiện tại": Triết lý sống, khuyên người ta biết quý trọng sống trọn vẹn khoảnh khắc đang .

    • Anh ấy luôn nhắc nhở bản thân phải trân trọng phút giây hiện tại bên gia đình.
trân trọng

Người bà trân trọng cầm tấm ảnh gia đình cũ.

  1. đg. Tỏ ý quý, coi trọng. Trân trọng tiếng nói dân tộc. Tấm ảnh được giữ gìn trân trọng như một báu vật. Xin gửi lời chào trân trọng.